Để có một chuyến du học tiếng Anh tại Philippines được hoàn hảo và thành công thì việc tìm hiểu thông tin về cuộc sống, con người, văn hoá và điều rất cần thiết. Bên cạnh đó là tìm hiểu mức chi phí học tiếng Anh tại Philippines cũng là yếu tố giúp bạn quyết định được thời gian đi du học tiếng anh của mình. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn về mức chi phí du học Philippines tại trường Philinter.
Học phí và ký túc xá(USD)
Học phí giữa các khoá học sẽ là khác nhau và tuỳ theo thời gian học, địa điểm đăng ký nhập học mà học phí sẽ khác nhau. Hiện Philinter có rất nhiều phòng ký túc xá do đó học viên có thể thoải mái lựa chọn phòng phù hợp vói nhu cầu của bản thân
Foundation TOEIC/ IELTS
Full - time TOEIC/ IELTS (IELTS Guarantee 5.5/ 6.0)
Basic Business
Advance Business
Các chi phí khác đóng tại trường
+ Phí nhập học: 100 USD (chỉ trả 1 lần)
Học phí và ký túc xá(USD)
Học phí giữa các khoá học sẽ là khác nhau và tuỳ theo thời gian học, địa điểm đăng ký nhập học mà học phí sẽ khác nhau. Hiện Philinter có rất nhiều phòng ký túc xá do đó học viên có thể thoải mái lựa chọn phòng phù hợp vói nhu cầu của bản thân
General ESL
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,720 |
3,440 |
5,160 |
6,880 |
8,600 |
10,320 |
|
Phòng đôi |
1,420 |
2,840 |
4,260 |
5,680 |
7,100 |
8,520 |
|
Phòng ba |
1,320 |
2,640 |
3,960 |
5,280 |
6,600 |
7,920 |
Intensive Power Speaking
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,840 |
3,680 |
5,520 |
7,360 |
9,200 |
11,040 |
|
Phòng đôi |
1,540 |
3,080 |
4,620 |
6,160 |
7,700 |
9,240 |
|
Phòng ba |
1,440 |
2,880 |
4,320 |
5,760 |
7,200 |
8,640 |
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,770 |
3,540 |
5,310 |
7,080 |
8,850 |
10,620 |
|
Phòng đôi |
1,470 |
2,940 |
4,410 |
5,880 |
7,350 |
8,820 |
|
Phòng ba |
1,370 |
2,740 |
4,110 |
5,480 |
6,850 |
8,220 |
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,910 |
3,820 |
5,730 |
7,640 |
9,550 |
11,460 |
|
Phòng đôi |
1,610 |
3,220 |
4,830 |
6,440 |
8,050 |
9,660 |
|
Phòng ba |
1,510 |
3,020 |
4,530 |
6,040 |
7,550 |
9,060 |
IELTS Guarantee 6.5
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,950 |
3,900 |
5,850 |
7,800 |
9,750 |
11,700 |
|
Phòng đôi |
1,650 |
3,300 |
4,950 |
6,600 |
8,250 |
9,900 |
|
Phòng ba |
1,550 |
3,100 |
4,650 |
6,200 |
7,750 |
9,300 |
Junior ESL
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,940 |
3,880 |
5,820 |
7,760 |
9,700 |
11,640 |
|
Phòng đôi |
1,640 |
3,280 |
4,920 |
6,560 |
8,200 |
9,840 |
|
Phòng ba |
1,540 |
3,080 |
4,620 |
6,160 |
7,700 |
9,240 |
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,770 |
3,540 |
5,310 |
7,080 |
8,850 |
10,620 |
|
Phòng đôi |
1,470 |
2,940 |
4,410 |
5,880 |
7,350 |
8,820 |
|
Phòng ba |
1,370 |
2,740 |
4,110 |
5,480 |
6,850 |
8,22 |
|
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
|
Phòng đơn |
1,910 |
3,820 |
5,730 |
7,640 |
9,550 |
11,460 |
|
Phòng đôi |
1,610 |
3,220 |
4,830 |
6,440 |
8,050 |
9,660 |
|
Phòng ba |
1,510 |
3,020 |
4,530 |
6,040 |
7,550 |
9,060 |
ACE Program
|
Loại phòng |
1 tuần |
2 tuần |
3 tuần |
|
Phòng đơn |
784 |
1,274 |
1,666 |
|
Phòng đôi |
664 |
1,079 |
1,411 |
|
Phòng ba |
624 |
1,014 |
1,326 |
Focus Business
|
Loại phòng |
2 tuần |
|
Phòng đơn |
1,211 |
|
Phòng đôi |
1,016 |
|
Phòng ba |
951 |
+ SSP: 6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)
+ Gia hạn visa: 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,640 peso; 9-12 tuần: 9,060 peso; 13-16 tuần:12,000 peso; 17-20 tuần: 15,450 peso; 21-24 tuần: 19,400 peso
+ ACR - ICard: 3,000 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
+ Điện: 1,800 peso/ 4 tuần (khấu trừ vào tiền đặt cọc KTX)
+ Nước : 800 peso/ 4 tuần
+ Phí quản lý: 1,200/ 4 tuần
+ Thẻ học viên: 250 peso
+ Đón tại sân bay Cuối tuần: 800 peso; Ngày thường: 1,200 peso
+ Tài liệu học tập: 150 - 500 peso/ cuốn, tùy thuộc vào khóa học
+ Đặt cọc KTX 4 tuần: 4,000 peso; 8 tuần: 5,000 peso; 12 tuần: 7,000 peso; 16 tuần: 9,000 peso; 20 tuần: 11,000 peso; 24 tuần: 12,000 peso (đã bao gồm tiền điện)
+ Học thêm lớp 1:1 6,000 peso/ 4 tuần
+ Chi phí ở lại thêm 3,000 peso/ đêm cho tất cả cá loại phòng. Quy định nhận KTX vào chủ nhật và rời khỏi KTX vào 1 giờ trưa ngày thứ 7. Nếu ở lại sang ngày chủ nhật bị tính phí ở lại thêm 1 ngày.
Xem thêm:

Nhận xét
Đăng nhận xét